Đo lưu lượng dạng điện từ

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ hoạt động dựa vào định luật điện từ Faraday và được dùng để đo dòng chảy của chất lỏng có tính dẫn điện. Hai cuộn dây điện từ để tạo ra từ trường (B) đủ mạnh cắt ngang mặt ống dẫn chất lỏng (hình 2). Theo định luật Faraday, khi chất lỏng chảy qua đường ống sẽ sinh ra một điện áp cảm ứng. Điện áp này được lấy ra bởi hai điện cực đặt ngang đường ống. Tốc độ của dòng chảy tỷ lệ trực tiếp với biên độ điện áp cảm ứng đo được.

Cuộn dây tạo ra từ trường B có thể được kích hoạt bằng nguồn AC hoặc DC. Khi kích hoạt bằng nguồn AC - 50Hz, cuộn dây sẽ được kích thích bằng tín hiệu xoay chiều. Điều này có thuận lợi là dòng tiêu thụ nhỏ hơn so với việc kích hoạt bằng nguồn DC. Tuy nhiên phương pháp kích hoạt bằng nguồn AC nhạy cảm với nhiễu. Do đó, nó có thể gây ra sai số tín hiệu đo. Hơn nữa, sự trôi lệch điểm “không” thường là vấn đề lớn đối với hệ đo được cấp nguồn AC và không thể căn chỉnh được. Bởi vậy, phương pháp kích hoạt bằng nguồn xung DC cho cuộn dây từ trường là giải pháp mang lại hiệu quả cao. Nó giúp giảm dòng tiêu thụ và giảm nhẹ các vấn đề bất lợi gặp phải với nguồn AC.

Cảm biến lưu lượng điện từ: điến áp cảm ứng E=KDBv, B - từ trường, D - chiều dài chất dẫn điện (khoảng cách 2 điện cực đo điện áp cảm ứng), v - vận tốc dòng chảy, K - hệ số.

- Nhà sản xuất: Emerson, Yokogawa ( full bore), GF Signet ( Insertion).

 Đồng hồ đo Nước  Sạch, Đồng hồ đo Nước Thải, Hóa chất.

Đối với hệ thống lắp đặt cảm biến lưu lượng điện từ cần lưu ý đến các điểm sau:

- Chỉ có thể đo chất lỏng có khả năng dẫn điện;

- Sự chọn lựa các điện cực thay đổi tùy thuộc vào độ dẫn điện, cấu tạo đường ống và cách lắp đặt;

- Không có tổn hao trong hệ áp suất, nên cần lưu ý đến dải đo lưu lượng thấp;

- Rất thích hợp đo lưu lượng chất lỏng ăn mòn, dơ bẩn, đặc sệt như xi măng, thạch cao, … vì cảm biến đo loại này không có các bộ phận lắp đặt phía trong ống dẫn;

- Độ chính xác cao, sai số ± 0.2-0.5%


Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Magnetic có thông số kỹ thuật như sau:

Lưu chất

Chất lỏng dẫn điện

Độ chính xác

 Tiêu chuẩn

± 0.35%

Option:

± 0.2%

Độ lặp lại

± 0.25%




Nhiệt độ làm việc

-25°C ~ 130 °C

-25°C ~ 130 °C

-25°C ~ 130 °C

-25°C ~ 130 °C

 Độ dẫn điện

≥5μs/cm (Option : 2 μs/cm)

Size

10mm ~2200 mm

Áp suất làm việc

0.6Mpa/1.0Mpa/1.6Mpa/2.5Mpa/4.0Mpa/Others

 Vận tốc

0.5 m/s ~ 10 m/s

 Chiều dòng chảy

 Thuận / Ngược

Electrodes Material

316L / Hastelloy C2,B4/Tantalum/Titanium/Platinoiridita/others

Vật liệu lót (tiếp xúc)

Rubber /PTFE/PFA

PFA

PTFE

Điện cực

 SS316, Titan, Hastelloy C

Số lượng điện cực

 2

Vật liệu thân

304 Stainless Steel

Vật liệu mặt bích

Carbon steel/

304 Stainless steel

304 Stainless steel

304 Stainless steel

Kết nối

Wafer/flange

Tri-clamp/screw

Flange/plug-in

Cấp bảo vệ

IP65/P68 ( Remote Version)

Nguồn cấp

220VAC ± 20% 60HZ / 24 VDC

Ngỏ ra

4~20mA, Xung

Truyền thông

Hart / Profibus

Kết nối điện

2* M20, 1/2NPT

Cấp chống cháy nỗ

Exdemib II BT3~T6

Loại hiển thị

Tại chỗ / Remote




Các thông tin cần biết khi chọn lựa đồng hồ đo lưu lượng điện từ

- Lưu chất

- Lưu lượng max, min

- Áp lực Max, min

- Nhiệt độ Max, min

- Size đường ống ( nếu có)

Cần thêm chi tiết và hướng dẫn chọn lựa đồng hồ đo lưu lượng xin liên hệ:

Daviteq Support

Một số tài liệu Đồng hồ đo lưu lượng Yokogawa   Emerson,  Signet

 

Bản để in